Kentfield 1
Kentfield 1
12.800.000 ₫
Kích thước bánh: 700C, Loại xe: Flat Bar | Nhôm
PHƯƠNG TIỆN DI CHUYỂN THOẢI MÁI
ĐI LẠI HẰNG NGÀY
DẠO CHƠI CUỐI TUẦN
Kentfield 1 là mẫu Kentfield có giá phải chăng nhất của chúng tôi. Được thiết kế để vừa túi tiền, thoải mái và đáng tin cậy, nó sẽ đồng hành cùng bạn trên mọi chặng đường, mỗi ngày trong tuần.
Khung nhôm Series 1 của chúng tôi nhẹ và nhạy, được trang bị nhiều điểm gắn giá đỡ và chắn bùn để phù hợp với cách sắp xếp của bạn. Xe có hệ thống truyền động Shimano 7 tốc độ, lốp Vee Tire, phanh đĩa cơ Tektro và nhiều linh kiện Marin đáng tin cậy.
Kentfield 1 cũng có phiên bản dóng trên thấp (step-through).
Ảnh Sản Phẩm
Khung
Series 1 City + Sport, 6061 Aluminum, 700C Wheels, Step Through Design, Fender and Rack Mounts
Phuộc
CrMo Steel, Moto Blade, Disc Specific, Fender and Rack Eyelets
Vành
Marin Aluminum Double Wall, Disc Specific
Hub trước
Forged Aluminum Alloy, 32H
Hub sau
Forged Aluminum Alloy, 32H
Nan
14g Stainless Steel
Lốp
Vee Tire Co., GPVee, 700x40, Wire Bead, Flat Protection, Mixed Terrain Ready
Đề sau
Shimano Tourney 7-Speed
Tay đề
Shimano Altus 7-Speed RapidFire
Đùi đĩa
Forged Alloy Crank, Steel 38T Chainring, Ring Guard
Trục giữa
Sealed Cartridge Bearings, Square Taper
Xích
KMC Z8
Líp
Shimano, CSHG200, 7-Speed, 11-32T
Phanh trước
Tektro MDM280 Mechanical Disc, 160mm Rotor
Phanh sau
Tektro MDM280 Mechanical Disc, 160mm Rotor
Tay phanh
Aluminum Lever
Tay lái
Marin Alloy, 30mm Rise, 12˚ Backsweep
Cổ lái
Marin Aluminum, 31.8mm Clamp
Tay nắm
Marin County
Chén cổ
FSA 888 Threadless
Cọc yên
Marin Alloy, 27.2mm
Yên
Marin Adventure Plush
Pedal
Marin Oso OEM Nylon Platform
Khác
Cấu hình trên có thể thay đổi bằng những phụ tùng có hiệu năng và giá trị tương đương tuỳ theo điều kiện sản xuất mà không báo trước.

| S | M | L | XL | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A | CHIỀU CAO KHUNG (A) | 633.6 | 648.4 | 666.5 | 685.3 | |
| B | CHIỀU DÀI TẦM VỚI (B) | 380 | 400 | 415 | 430 | |
| C | GÓC ỐNG ĐẦU © | 70° | 70° | 70° | 70° | |
| D | CHIỀU DÀI ỐNG ĐẦU (D) | 190 | 205 | 225 | 245 | |
| E | GÓC ỐNG NGỒI (E) | 73.5° | 73.5° | 73.5° | 73.5° | |
| F | CHIỀU DÀI ỐNG NGỒI (F) | 422 | 462 | 495 | 528 | |
| G | ỐNG TRÊN TỐI ĐA (G) | 567.7 | 591.9 | 612.4 | 633 | |
| H | CHIỀU CAO TRỤC GIỮA (H) | 294.5 | 294.5 | 294.5 | 294.5 | |
| I | KHOẢNG CÁCH TRỤC GIỮA (I) | 70 | 70 | 70 | 70 | |
| J | (CHIỀU DÀI) ỐNG XÍCH (J) | 450 | 450 | 450 | 450 | |
| K | (CỰ LY) BÁNH XE (K) | 1082.9 | 1108 | 1130 | 1151.7 | |
| L | CHIỀU CAO ỐNG TRÊN (L) | 718.86 | 754.41 | 784.94 | 815.14 | |
| M | GÓC NGHIÊNG PHUỘC (M) | 50 | 50 | 50 | 50 | |
| ĐƯỜNG KÍNH YÊN XE | 27.2 | 27.2 | 27.2 | 27.2 | ||
| ĐỘ DÀI TAY | 680 | 740 | 740 | 740 | ||
| ĐỘ DÀI THÂN | 45 | 45 | 45 | 45 | ||
| ĐỘ DÀI TRỤC KHUỶU | 170 | 170 | 175 | 175 |
KHUNG NHÔM SERIES 1
Kentfield được trang bị khung nhôm Series 1 6061 với ngàm phanh đĩa, các điểm gắn baga và chắn bùn, cùng bộ bánh 700c lăn nhanh, phù hợp với nhiều loại địa hình. Xe có hai tùy chọn khung: dạng top tube ngang truyền thống hoặc thiết kế step-thru tiện lợi.
CÀNG CrMo ĐƯỢC lấy ý tưởng từ BMX
Phuộc CrMo phong cách BMX đầy cá tính, ngàm phanh đĩa và dropout lấy cảm hứng từ BMX.
Cấu trúc hình học đa dụng
Kentfield có cấu trúc hình học hybrid với tư thế ngồi thẳng, kết hợp sự thoải mái của xe địa hình với hiệu suất linh hoạt của xe đường phố.
Khoảng líp rộng
Hệ truyền động 1x dải rộng đơn giản, dễ sử dụng và cung cấp phạm vi số rộng ngang hoặc thậm chí lớn hơn so với các hệ thống nhiều đĩa truyền thống.
Có thể bạn sẽ thích
Kích thước bánh: 29", Loại xe: Full Suspension | Nhôm









