LARKSPUR 2
LARKSPUR 2
24.000.000 ₫
Kích thước lốp: 650B, Loại xe: City | Thép
NHỮNG CUỘC PHIÊU LƯU HÀNG NGÀY
CHIẾN BINH ĐÔ THỊ
CHIẾC XE VƯỢT QUA MỌI ĐỊNH NGHĨA
Tại sao chỉ đi đến cửa hàng bán đồ ăn nhẹ hoặc đi làm khi bạn có thể đi vòng qua con đường đất yêu thích của mình trên đường đi? Đó là xe đạp phiêu lưu, xe đạp sỏi, xe đạp leo núi, xe đạp đi làm… bất cứ thứ gì bạn muốn.
Được Path Less Pedaled trao giải Xe đạp đa dạng nhất năm 2021, Marin Larkspur 2 là một chiếc Mixte hiện đại, được nâng cấp lên 11 tốc độ. Lốp Vee Tire Co 2,35” lớn và lướt, hệ thống truyền động Shimano Deore 11 tốc độ, phanh thủy lực Shimano Deore và cọc yên tăng giảm Tranz-X giúp tăng thêm sự thoải mái và khả năng kiểm soát. Cùng lăn bánh thôi!
Ảnh Sản Phẩm
Khung
Series 2 Butted CrMo, 27.5” Wheels, Mixte Low-Step, Integrated Headset, Disc Brake, Kickstand Mount, Fender and Rack Mounts
Phuộc
CrMo Steel, Curved Blade, Disc Specific, Fender and Rack Eyelets
Vành
Marin Aluminum Double Wall, 27mm Internal, Disc Specific
Hub trước
Forged Aluminum Alloy, 32H
Hub sau
Forged Aluminum Alloy, 32H
Nan
14g Stainless Steel
Lốp
Vee Tire, GPVee, 27.5x2.35", Wire Bead, Puncture Protection, Mixed Terrain Ready
Đề sau
Shimano Deore 11-Speed
Tay đề
Shimano Deore 11-Speed
Đùi đĩa
Forged Alloy 1x11, Hollow CrMo Spindle, Narrow Wide 38T
Trục giữa
Sealed Outboard Bearings
Xích
KMC X11
Líp
SunRace 11-Speed, 11-51T
Phanh trước
Shimano BRMT410, Hydraulic, 180mm Rotor
Phanh sau
Shimano BRMT410, Hydraulic, 180mm Rotor
Tay phanh
Shimano Hydraulic
Tay lái
Marin Alloy Sweeper
Cổ lái
Marin Alloy, 31.8mm Clamp
Tay nắm
Marin Adventure
Chén cổ
FSA Orbit CE No.8B
Cọc yên
TranzX YSP38J, 1x Shimano I-Spec EV Remote, Size S 70mm, All Other Sizes 110mm Travel,
Yên
Marin Adventure Plush
Pedal
Marin Oso OEM Nylon Platform
Khác
Specifications, pricing, and availability are subject to change without notice.

| S | M | L | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A | Stack | 602.8 | 616.8 | 635.4 | ||
| B | Reach | 390 | 410 | 430 | ||
| C | Headtube Angle | 69° | 69° | 69° | ||
| D | Headtube Length | 190 | 205 | 225 | ||
| E | Seattube Angle | 73.5° | 73.5° | 73.5° | ||
| F | Seattube Length | 390 | 450 | 500 | ||
| J | Toptube Effective | 568.6 | 592.7 | 618.2 | ||
| H | BB Height | 280 | 280 | 280 | ||
| I | BB Drop | 75 | 75 | 75 | ||
| J | Chainstay | 440 | 440 | 440 | ||
| K | Wheelbase | 1080 | 1105 | 1132.3 | ||
| L | Standover Height | 550.35 | 562.35 | 576.35 | ||
| M | Fork Offset | 50 | 50 | 50 | ||
| Seatpost Diameter | 27.2 | 27.2 | 27.2 | |||
| Handlebar Width | 700 | 700 | 700 | |||
| Stem Length | 75 | 75 | 75 | |||
| Crank Length | 170 | 175 | 175 | |||
| All lengths in millimeters | ||||||
KHUNG thép
Các mẫu Larkspur được trang bị khung thép Series 2 butted với thiết kế mixte step-thru, giúp lên xuống xe dễ dàng ngay cả khi lắp giỏ xe hoặc ghế trẻ em.
Bộ truyền động 1x tiện lợi
Cả hai mẫu Larkspur đều được trang bị hệ truyền động hiện đại với dải số rộng: 10 tốc độ trên Larkspur 1 và 11 tốc độ trên Larkspur 2. Hệ thống này bền bỉ, cung cấp đầy đủ số cho hầu hết nhu cầu sử dụng mà không cần đến gạt đĩa trước, vốn đôi khi phức tạp. Cùi đề sau dạng khoá/mở giúp xích luôn ổn định trên mọi cung đường.
Phanh đĩa
Phanh đĩa thủy lực mang lại lực phanh mượt mà, kiểm soát tốt trong mọi điều kiện và yêu cầu bảo trì tối thiểu.
Có thể bạn sẽ thích
Kích thước bánh: 29", Loại xe: Full Suspension | Nhôm













