LARKSPUR 1
LARKSPUR 1
19.800.000 ₫
Kích thước lốp: 650B, Loại xe: City | Thép
NHỮNG CUỘC PHIÊU LƯU HÀNG NGÀY
CHIẾN BINH ĐÔ THỊ
CHIẾC XE VƯỢT QUA MỌI ĐỊNH NGHĨA
Tại sao chỉ đi đến cửa hàng bán đồ ăn nhẹ hoặc đi làm khi bạn có thể đi vòng qua con đường đất yêu thích của mình trên đường đi? Đó là xe đạp phiêu lưu, xe đạp sỏi, xe đạp leo núi, xe đạp đi làm… bất cứ thứ gì bạn muốn.
Marin Larkspur 1 được chế tạo xung quanh khung dóng thấp CrMo Series 2, phuộc CrMo cong và bánh xe 27,5 inch. Xe có lốp Vee Tire Co 2,35 inch thể tích lớn, hệ thống truyền động microSHIFT 10 cấp, phanh thủy lực Tektro và nhiều thành phần Marin đáng tin cậy để hoàn thiện gói sản phẩm.
Ảnh Sản Phẩm
Khung
Series 2 Butted CrMo, 27.5” Wheels, Mixte Low-Step, Integrated Headset, Disc Brake, Kickstand Mount, Fender and Rack Mounts
Phuộc
CrMo Steel, Curved Blade, Disc Specific, Fender and Rack Eyelets
Vành
Marin Aluminum Double Wall, 25mm Internal, Disc Specific
Hub trước
Forged Aluminum Alloy, 32H
Hub sau
Forged Aluminum Alloy, 32H
Nan
14g Stainless Steel
Lốp
Vee Tire, GPVee, 27.5x2.35", Wire Bead, Puncture Protection, Mixed Terrain Ready
Đề sau
microSHIFT Advent X 10-Speed Wide Range
Tay đề
microSHIFT Advent X 10-Speed
Đùi đĩa
Forged Alloy Crank, Steel Narrow Wide 38T Chainring
Trục giữa
Sealed Cartridge Bearings, Square Taper
Xích
KMC X10
Líp
SunRace 10-Speed, 11-51T
Phanh trước
Tektro HD-M275 Hydraulic, 180mm Rotor
Phanh sau
Tektro HD-M275 Hydraulic, 180mm Rotor
Tay phanh
Tektro Hydraulic
Tay lái
Marin Alloy Sweeper
Cổ lái
Marin Alloy, 31.8mm Clamp
Tay nắm
Marin Adventure
Chén cổ
FSA Orbit CE No.8B
Cọc yên
Marin Alloy, 27.2mm
Yên
Marin Adventure Plush
Pedal
Marin Oso OEM Nylon Platform
Khác
Specifications, pricing, and availability are subject to change without notice.

| S | M | L | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A | Stack | 602.8 | 616.8 | 635.4 | ||
| B | Reach | 390 | 410 | 430 | ||
| C | Headtube Angle | 69° | 69° | 69° | ||
| D | Headtube Length | 190 | 205 | 225 | ||
| E | Seattube Angle | 73.5° | 73.5° | 73.5° | ||
| F | Seattube Length | 390 | 450 | 500 | ||
| J | Toptube Effective | 568.6 | 592.7 | 618.2 | ||
| H | BB Height | 280 | 280 | 280 | ||
| I | BB Drop | 75 | 75 | 75 | ||
| J | Chainstay | 440 | 440 | 440 | ||
| K | Wheelbase | 1080 | 1105 | 1132.3 | ||
| L | Standover Height | 550.35 | 562.35 | 576.35 | ||
| M | Fork Offset | 50 | 50 | 50 | ||
| Seatpost Diameter | 27.2 | 27.2 | 27.2 | |||
| Handlebar Width | 700 | 700 | 700 | |||
| Stem Length | 75 | 75 | 75 | |||
| Crank Length | 170 | 175 | 175 | |||
| All lengths in millimeters | ||||||
KHUNG thép
Các mẫu Larkspur được trang bị khung thép Series 2 butted với thiết kế mixte step-thru, giúp lên xuống xe dễ dàng ngay cả khi lắp giỏ xe hoặc ghế trẻ em.
Bộ truyền động 1x tiện lợi
Cả hai mẫu Larkspur đều được trang bị hệ truyền động hiện đại với dải số rộng: 10 tốc độ trên Larkspur 1 và 11 tốc độ trên Larkspur 2. Hệ thống này bền bỉ, cung cấp đầy đủ số cho hầu hết nhu cầu sử dụng mà không cần đến gạt đĩa trước, vốn đôi khi phức tạp. Cùi đề sau dạng khoá/mở giúp xích luôn ổn định trên mọi cung đường.
Phanh đĩa
Phanh đĩa thủy lực mang lại lực phanh mượt mà, kiểm soát tốt trong mọi điều kiện và yêu cầu bảo trì tối thiểu.
Có thể bạn sẽ thích
Kích thước bánh: 29", Loại xe: Full Suspension | Nhôm















