PRESIDIO 2
PRESIDIO 2
Giá gốc là: 21.500.000 ₫.17.900.000 ₫Giá hiện tại là: 17.900.000 ₫.
Kích thước lốp: 700C, Loại xe: City | Nhôm
ĐI LẠI HÀNG NGÀY
DI CHUYỂN TRONG THÀNH PHỐ
Marin Presidio 3 là chiếc xe đạp đi làm tuyệt vời của bạn, tại sao chiếc xe bạn lái hàng ngày lại không thể là một chiếc xe thể thao? Chúng tôi đã chế tạo một chiếc xe đi làm nhanh, thú vị và hấp dẫn với khung nhôm Series 2 nhẹ và phuộc thẳng.
Chúng tôi cũng đã bổ sung thêm nhiều tính năng đáng tin cậy. Và đặc biệt hơn, với hệ thống truyền động Shimano Nexus 7 tốc độ và trục sau . Phanh đĩa thủy lực, lốp Vee Tire và nhiều bộ phận Marin đáng tin cậy hoàn thiện chiếc xe này.
Ảnh Sản Phẩm
Khung
Series 2 Commute, 6061 Aluminum, 700C Wheels, Sliding Dropouts, Internal Cable Routing, Belt Drive Compatible, Flat-Mount Disc, Fender, Rack, and Integrated Kickstand Mounts
Phuộc
6061 Aluminum, Disc Brake, Straight-Blade
Vành
Marin Aluminum Double Wall, Disc Specific
Hub trước
Forged Aluminum Alloy, 32H
Hub sau
Shimano Nexus 7D 7-Speed Internally Geared Hub, Disc, 32H
Nan
14g Black Stainless Steel
Lốp
Vee Tire Co., Baldy, 700Cx32mm, Puncture Protection, Reflective Sidewall, Wire Bead
Tay đề
Shimano Nexus Twist Shifter 7-Speed
Đùi đĩa
Forged Alloy, 42T, 140mm, Ring Guard
Trục giữa
Sealed Cartridge Bearings, Square Taper
Xích
KMC Z1RB w/ Anti-Corrosion Coating
Líp
Shimano Nexus Cog, 19T
Phanh trước
Shimano U300 Flat-Mount Hydraulic Disc, 160mm Rotor
Phanh sau
Shimano U300 Flat-Mount Hydraulic Disc, 160mm Rotor
Tay phanh
Shimano Hydraulic
Tay lái
Marin Alloy Flat
Cổ lái
Marin Alloy
Tay nắm
Dual Density Ergonomic
Chén cổ
FSA No.8B
Cọc yên
Marin Alloy, 27.2mm
Yên
Marin Fitness Plush
Pedal
Commute Platform
Khác
Specifications, pricing, and availability are subject to change without notice.
| XS | S | M | L | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A | Stack | 557.89 | 576.97 | 596.04 | 615.11 | |
| B | Reach | 384.74 | 394.09 | 403.44 | 411.94 | |
| C | Headtube Angle | 72.5° | 72.5° | 72.5° | 72.5° | |
| D | Headtube Length | 135 | 155 | 175 | 195 | |
| E | Seattube Angle | 73.5° | 73.5° | 73.5° | 73.5° | |
| F | Seattube Length | 381 | 431.8 | 482.6 | 520.7 | |
| J | Toptube Effective | 550 | 565 | 580 | 600 | |
| H | BB Height | 280 | 280 | 280 | 280 | |
| I | BB Drop | 65 | 65 | 65 | 65 | |
| J | Chainstay | 435 | 435 | 435 | 435 | |
| K | Wheelbase | 1017.5 | 1032.8 | 1048.2 | 1062.7 | |
| L | Standover Height | 659.9 | 705.6 | 750 | 783.5 | |
| M | Fork Offset | 45 | 45 | 45 | 45 | |
| Seatpost Diameter | 27.2 | 27.2 | 27.2 | 27.2 | ||
| Handlebar Width | 640 | 640 | 640 | 640 | ||
| Stem Length | 60 | 60 | 100 | 100 | ||
| Crank Length | 170 | 170 | 175 | 175 | ||
| All lengths in millimeters | ||||||
KHUNG NHÔM SIÊU NHẸ
Khung xe Presidio được làm từ ống nhôm 6061 nhẹ, với các điểm gắn baga và chắn bùn. Mẫu Presidio 3 và 2 sử dụng ống Series 2, bổ sung đi dây âm và dropout tương thích với bộ truyền động dây đai cho các hub có số âm
ĐUÔI KHUNG DẠNG TRƯỢT
Phần đuôi khung mới được thiết kế đặc biệt để tích hợp các công nghệ tốt nhất cho xe đạp đi làm vào một gói thiết kế gọn gàng và ngăn nắp. Đuôi khung dang trượt giúp căng dây đai và xích, đồng thời tích hợp phanh đĩa flat mount và chân chống sau gắn trực tiếp, hỗ trợ xe ở vị trí trọng tâm khi mang theo đồ đạc.
PHANH ĐĨA
Phanh đĩa thủy lực cung cấp khả năng dừng xe mượt mà và kiểm soát tốt trong mọi điều kiện, đồng thời yêu cầu bảo trì tối thiểu.
CHUYỂN SỐ ĐỀ ÂM
Các hub số nội bộ trên mẫu Presidio 3 và 2 tích hợp hệ thống chuyển số vào một gói nhỏ gọn, không cần bảo trì, giúp xe vận hành mượt mà và dễ dàng.
Khoảng lốp rộng
Các mẫu Presidio 2025 có thể sử dụng hầu hết các loại lốp lên đến 45mm nếu không có chắn bùn, hoặc 40mm với chắn bùn.
Có thể bạn sẽ thích
Kích thước bánh: 27.5"/29", Loại xe: Hardtail | Nhôm



