DSX

19.800.000 

Cỡ Bánh: 700C
Chất Liệu Khung: Nhôm
Cỡ Xe: S, M, L, XL

Kích thước bánh: 700C, Loại xe: Flat bar | Nhôm

DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI TRÊN ĐA DẠNG ĐỊA HÌNH
ĐẠP XE ĐỊA HÌNH GRAVEL
PHIÊU LƯU TRÊN MỌI CUNG ĐƯỜNG: ĐƯỜNG NHỰA VÀ ĐỊA HÌNH

Là thành viên có giá thành phải chăng nhất trong dòng sản phẩm, Marin DSX mang đến cảm giác cao cấp mà không làm “thủng” ngân sách cho các chuyến phiêu lưu của bạn. Xe được trang bị khung và phuộc nhôm Series 2, hệ thống truyền động microSHIFT 9 tốc độ, phanh thủy lực Tektro, lốp WTB Riddler cùng nhiều linh kiện chất lượng từ thương hiệu Marin, tạo nên một tổng thể hoàn chỉnh và đáng tin cậy.

Ảnh Sản Phẩm

Cấu Hình

  • Khung

    Series 2 DSX, 6061 Aluminum, Internal Cable Routing, Mudguard and Rack Mounts, IS Disc Mount

  • Phuộc

    6061 Aluminum, Straight-Blade, Disc Mount, Fender and Rack Eyelets

  • Vành

    Marin Aluminum Double Wall, Disc Specific

  • Hub trước

    Forged Aluminum Alloy, Disc, 32H

  • Hub sau

    Forged Aluminum Alloy, Disc, 32H

  • Nan

    14g Black Stainless Steel

  • Lốp

    WTB Riddler, 700Cx45mm

  • Đề sau

    microSHIFT Advent 9, Clutch

  • Tay đề

    microSHIFT Advent 9 Trail

  • Đùi đĩa

    Alloy Crank, Steel Narrow-Wide Chainring, 38T

  • Trục giữa

    Sealed Cartridge Bearings, Square Taper

  • Xích

    KMC X9

  • Líp

    SunRace 9-Speed, 11-46T

  • Phanh trước

    Tektro HDM275 Hydraulic Disc, 160mm Rotor

  • Phanh sau

    Tektro HDM275 Hydraulic Disc, 160mm Rotor

  • Tay phanh

    Tektro Hydraulic

  • Tay lái

    Marin Mini Riser

  • Cổ lái

    Marin 3D Forged Alloy

  • Tay nắm

    Marin MTB

  • Chén cổ

    FSA, Orbit CE No.8B

  • Cọc yên

    Marin Alloy

  • Yên

    Marin DSX

  • Pedal

    Nylon Platform

Cấu trúc hình học

SMLXL
ACHIỀU CAO KHUNG (A)544.4572.5600.6628.7
BCHIỀU DÀI TẦM VỚI (B)380405420435
CGÓC ỐNG ĐẦU ©69.5°69.5°69.5°69.5°
DCHIỀU DÀI ỐNG ĐẦU (D)120150180210
EGÓC ỐNG NGỒI (E)74°74°74°74°
FCHIỀU DÀI ỐNG NGỒI (F)430480520558
GỐNG TRÊN TỐI ĐA (G)536.1569.2592.2615.3
HCHIỀU CAO TRỤC GIỮA (H)279.5279.5279.5279.5
IKHOẢNG CÁCH TRỤC GIỮA (I)80808080
J(CHIỀU DÀI) ỐNG XÍCH (J)425425425425
K(CỰ LY) BÁNH XE (K)1024.4210601085.41110.9
LCHIỀU CAO ỐNG TRÊN (L)658.76700.51730.39758.5
MGÓC NGHIÊNG PHUỘC (M)50505050
ĐƯỜNG KÍNH YÊN XE27.227.227.227.2
ĐỘ DÀI TAY640680680680
ĐỘ DÀI THÂN70707070
ĐỘ DÀI TRỤC KHUỶU170175175175

Công Nghệ

KHUNG NHÔM SERIES 3 VÀ SERIES 2 

Mẫu DSX FS, 2 và 1 được trang bị khung nhôm Series 3 6061 có gia công và tạo hình, với đi dây âm bên trong, trục thru-axle 142x12mm, phanh đĩa flat mount, cùng các lỗ gắn baga và chắn bùn.

Mẫu DSX (cơ bản) sử dụng khung nhôm Series 2 6061 với đi dây âm bên trong và các lỗ gắn baga, chắn bùn.

KHOẢNG LỐP RỘNG

DSX được trang bị sẵn lốp 700x45c và cho phép tới 700x50c

PHANH ĐĨA AN TOÀN

Mẫu DSX 1,2 và 3 được trang bị tiêu chuẩn phanh đĩa Flat mount mới nhất, mang lại khả năng dừng xe mượt mà, kiểm soát tốt trong mọi điều kiện với yêu cầu bảo trì tối thiểu.

SẴN SÀNG CHO CỌC YÊN TĂNG GIẢM

Cọc tăng giảm đang nhanh chóng trở thành tiêu chuẩn cho các tay đua gravel và những người thường xuyên di chuyển trên địa hình gồ ghề. Mẫu DSX được trang bị đi dây âm cho cọc yên tăng giảm, giúp nâng cấp dễ dàng.

Có thể bạn sẽ thích

62.000.000 

Kích thước bánh: 29", Loại xe: Full Suspension | Nhôm

12.800.000 

Kích thước bánh: 700C, Loại xe: Flat Bar | Nhôm

Kích thước bánh: 29"/27.5", Loại xe: Full Suspension | Nhôm

44.000.000 

Kích thước bánh: 700C, 650B, Loại xe: Drop bar | Thép