Four Corners 1 2023
Four Corners 1 2023
23.000.000 ₫
Kích thước bánh: 700C, 650B, Loại xe: Drop Bar | Thép
Đi làm giữa tuần hay phiêu lưu cuối tuần?
Hành trình ba ngày hay chuyến du lịch vòng quanh thế giới suốt 12 tháng?
Chúng tôi đã tích hợp sáu giá đỡ bình nước, lỗ bắt baga và chắn bùn, giá đỡ trên phuộc, khoảng trống lốp rộng rãi cùng hệ thống phanh đĩa, giúp bạn sẵn sàng chinh phục mọi điều kiện và địa hình.
Dù bạn chọn con đường nào, Marin Four Corners vẫn sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy, thoải mái trên cả đường nhựa lẫn địa hình sỏi đá.
Cuộc sống là hành trình, không chỉ là đích đến – và đó chính là điều mà Four Corners hướng tới.
Ảnh Sản Phẩm
Khung
Utilitour Double Butted CrMo, Size-Specific Wheels (XS, S = 650B, M, L, XL = 700C) , Biometric Geometry, Fender and Rack Mounts, Disc Mount
Phuộc
CrMo, Fender, Rack, and Bottle Cage Eyelets, IS Disc Mount
Vành
Marin Aluminum, Double Wall, Disc Specific
Hub trước
Forged Aluminum Alloy, Disc, 32H
Hub sau
Forged Aluminum Alloy, Disc, 32H
Nan
14g Black Stainless Steel
Lốp
Vee Tire Co., GPVee, 700/650×40
Đề sau
Shimano Sora 9-Speed
Đề trước
Shimano Sora
Tay đề
Shimano Sora 3×9-Speed
Đùi đĩa
Shimano Sora Hollowtech II, 50/39/30T
Trục giữa
Shimano Hollowtech II
Xích
KMC X9
Líp
Shimano HG200 9-Speed, 11-34T
Phanh trước
Tektro Spyre-C Road Mechanical Disc, 160mm Rotor
Phanh sau
Tektro Spyre-C Road Mechanical Disc, 160mm Rotor
Tay phanh
Shimano w/ Integrated Shifters
Tay lái
Marin Butted Alloy, Compact 16º Flared Drop
Cổ lái
Marin 3D Forged Alloy
Tay nắm
Marin Comfort Bar Tape, Shock Absorbing Gel Pads
Chén cổ
FSA No.8D, Sealed Cartridge Bearings
Cọc yên
Marin Alloy, 27.2mm
Yên
Marin MTB
Pedal
Nylon Platform
Khác
Cấu hình trên có thể thay đổi bằng những phụ tùng có hiệu năng và giá trị tương đương tuỳ theo điều kiện sản xuất mà không báo trước.

| XS | S | M | L | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A | CHIỀU CAO KHUNG (A) | 560 | 580 | 618 | 648 | |
| B | CHIỀU DÀI TẦM VỚI (B) | 376.7 | 381 | 403.3 | 412.6 | |
| C | GÓC ỐNG ĐẦU © | 70° | 70° | 71° | 71° | |
| D | CHIỀU DÀI ỐNG ĐẦU (D) | 167 | 188 | 188 | 209 | |
| E | GÓC ỐNG NGỒI (E) | 74.5° | 73.5° | 73.5° | 72.5° | |
| F | CHIỀU DÀI ỐNG NGỒI (F) | 381 | 422 | 462 | 495 | |
| G | ỐNG TRÊN TỐI ĐA (G) | 532 | 553 | 586 | 617 | |
| H | CHIỀU CAO TRỤC GIỮA (H) | 291 | 291 | 288.5 | 288.5 | |
| I | KHOẢNG CÁCH TRỤC GIỮA (I) | 53.5 | 53.5 | 72 | 72 | |
| J | (CHIỀU DÀI) ỐNG XÍCH (J) | 432 | 432 | 450 | 450 | |
| K | (CỰ LY) BÁNH XE (K) | 1035 | 1047 | 1087 | 1107 | |
| L | CHIỀU CAO ỐNG TRÊN (L) | 668 | 707 | 745 | 777 | |
| M | GÓC NGHIÊNG PHUỘC (M) | 43 | 43 | 49 | 49 | |
| ĐƯỜNG KÍNH YÊN XE | 27.2 | 27.2 | 27.2 | 27.2 | ||
| ĐỘ DÀI TAY | 400 | 400 | 420 | 420 | ||
| ĐỘ DÀI THÂN | 70 | 70 | 70 | 70 | ||
| ĐỘ DÀI TRỤC KHUỶU | 170 | 170 | 175 | 175 |
5 KÍCH CỠ KHUNG
Four Corners có sẵn với năm kích cỡ khung, phù hợp cho người lái từ 150 cm đến 193 cm mà không cần suy nghĩ về sự vừa vặn hay khả năng điều khiển. Để đảm bảo hiệu suất tối ưu, các kích cỡ XS và S sử dụng bánh 650B, trong khi các kích cỡ M, L và XL sử dụng bánh 700C.
LỖ CHỜ CHO BÌNH NƯỚC VÀ CÁC PHỤ KIỆN
Các điểm gắn giá đỡ bình nước hoặc phụ kiện trên càng trước của Four Corners, cùng với nhiều giá lắp đồ trên khung, cho phép bạn mang theo hầu như mọi thứ mình cần.
ỐNG CỔ (HEADTUBE) CAO HƠN
Four Corners được thiết kế với ống đầu cao, giúp tăng khả năng mang hành lý (túi lớn hơn), mang lại tầm nhìn tốt hơn để thưởng ngoạn cảnh đẹp, đồng thời cho phép sử dụng nhiều vị trí tay trên ghi đông cong để đảm bảo sự thoải mái suốt cả ngày.
PHANH ĐĨA
Phanh đĩa mang lại khả năng dừng xe êm ái, kiểm soát tốt trong mọi điều kiện với nhu cầu bảo trì tối thiểu, đặc biệt quan trọng khi điều khiển một chiếc xe mang nhiều đồ
STEEL IS REAL
Four Corners 1 sử dụng khung thép Series 1 4130 CrMo được gia cố và định hình, cùng với phuộc CroMo được tinh chỉnh đặc biệt cho những chuyến du lịch chở nặng. Thiết kế hình học thẳng đứng giúp mang lại sự thoải mái và hiệu suất tối ưu cho những hành trình dài cả ngày.
Nâng cấp lên Four Corners 2, bạn sẽ có khung Series 3 với ống thép được gia cố 2 lần và trục thru-axle, mang lại độ cứng cáp và hiệu suất cao hơn.
KHOẢNG SÁNG LỐP RỘNG HƠN
Four Corners 1 có thể lắp lốp rộng tối đa 45mm, trong khi Four Corners 2 có thể sử dụng lốp lên đến 50mm, giúp tăng di chuyển tốt hơn trên nhiều loại địa hình.
SẴN SÀNG CHO CỌC YÊN TĂNG GIẢM
Four Corners có một lỗ chờ ở seattube, cho phép lắp đặt cọc yên có thể điều chỉnh (dropper post) từ các hãng khác. Cọc yên này rất hữu ích khi cần thêm khoảng trống trên các địa hình kỹ thuật hoặc đơn giản là giúp bạn chống chân dễ dàng hơn khi dừng xe tại đèn giao thông.
Có thể bạn sẽ thích
Kích thước bánh: 29", Loại xe: Full Suspension | Nhôm



