DSX 1
DSX 1
27.500.000 ₫
Kích thước bánh: 700C, Loại xe: Flat bar | Nhôm
DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI TRÊN ĐA DẠNG ĐỊA HÌNH
ĐẠP XE ĐỊA HÌNH GRAVEL
PHIÊU LƯU TRÊN MỌI CUNG ĐƯỜNG: ĐƯỜNG NHỰA VÀ ĐỊA HÌNH
Marin DSX 1 được nâng cấp với khung nhôm Series 3 cao cấp hơn, mang đến hàng loạt cải tiến vượt trội so với phiên bản tiêu chuẩn. Hệ thống trục bánh xe dạng bulông xuyên trục giúp tăng độ cứng vững, trong khi phuộc carbon giảm trọng lượng và bổ sung thêm các điểm gắn túi bikepacking. Xe còn trang bị hệ thống truyền động Shimano Deore 1×11 tốc độ, lốp WTB Riddler đa địa hình, phanh thủy lực Tektro cùng nhiều linh kiện chất lượng cao từ thương hiệu Marin, đảm bảo độ bền và hiệu suất tối ưu cho mọi hành trình.
Ảnh Sản Phẩm
Khung
Series 3 DSX, 6061 Aluminum, Tapered Head Tube, Relieved BB, Internal Cable Routing, Mudguard and Rack Mounts, Flat Mount Disc, 142x12mm Thru-Axle
Phuộc
Marin Full Carbon w/ Tapered Steerer, 12mm Thru-Axle, Flat-Mount Disc, Fender Eyelets
Vành
Marin Aluminum Double Wall, 21mm Inner, Disc Specific
Hub trước
Forged Aluminum Alloy, 142x12mm, Disc, 32H
Hub sau
Forged Aluminum Alloy, 142x12mm, Disc, 32H
Nan
14g Black Stainless Steel
Lốp
WTB Riddler, 700Cx45mm
Đề sau
Shimano Deore, RDM5100, 11-Speed
Tay đề
Shimano Deore, SLM5100, 11-Speed
Đùi đĩa
Forged Aluminum, 42T Steel Narrow Wide Chainring
Trục giữa
Sealed Cartridge
Xích
KMC X11
Líp
Shimano, CSM5100, 11-Speed, 11-51T
Phanh trước
Tektro HD-R280 Flat Mount Hydraulic Disc, 160mm Rotor
Phanh sau
Tektro HD-R280 Flat Mount Hydraulic Disc, 160mm Rotor
Tay phanh
Tektro Hydraulic
Tay lái
Marin 3D Forged Alloy
Cổ lái
Marin 3D Forged Alloy
Tay nắm
Marin MTB
Chén cổ
FSA No.42 ACB, Sealed Cartridge Bearings, 1 1/8” x 1 1/2”
Cọc yên
Marin Alloy
Yên
Marin DSX
Pedal
Nylon Platform

| S | M | L | XL | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A | CHIỀU CAO KHUNG (A) | 544.4 | 572.5 | 600.6 | 628.7 | |
| B | CHIỀU DÀI TẦM VỚI (B) | 380 | 405 | 420 | 435 | |
| C | GÓC ỐNG ĐẦU © | 69.5° | 69.5° | 69.5° | 69.5° | |
| D | CHIỀU DÀI ỐNG ĐẦU (D) | 120 | 150 | 180 | 210 | |
| E | GÓC ỐNG NGỒI (E) | 74° | 74° | 74° | 74° | |
| F | CHIỀU DÀI ỐNG NGỒI (F) | 430 | 480 | 520 | 558 | |
| G | ỐNG TRÊN TỐI ĐA (G) | 536.1 | 569.2 | 592.2 | 615.3 | |
| H | CHIỀU CAO TRỤC GIỮA (H) | 279.5 | 279.5 | 279.5 | 279.5 | |
| I | KHOẢNG CÁCH TRỤC GIỮA (I) | 80 | 80 | 80 | 80 | |
| J | (CHIỀU DÀI) ỐNG XÍCH (J) | 425 | 425 | 425 | 425 | |
| K | (CỰ LY) BÁNH XE (K) | 1024.42 | 1060 | 1085.4 | 1110.9 | |
| L | CHIỀU CAO ỐNG TRÊN (L) | 658.76 | 700.51 | 730.39 | 758.5 | |
| M | GÓC NGHIÊNG PHUỘC (M) | 50 | 50 | 50 | 50 | |
| ĐƯỜNG KÍNH YÊN XE | 27.2 | 27.2 | 27.2 | 27.2 | ||
| ĐỘ DÀI TAY | 640 | 680 | 680 | 680 | ||
| ĐỘ DÀI THÂN | 70 | 70 | 70 | 70 | ||
| ĐỘ DÀI TRỤC KHUỶU | 170 | 175 | 175 | 175 |
KHUNG NHÔM SERIES 3 VÀ SERIES 2
Mẫu DSX FS, 2 và 1 được trang bị khung nhôm Series 3 6061 có gia công và tạo hình, với đi dây âm bên trong, trục thru-axle 142x12mm, phanh đĩa flat mount, cùng các lỗ gắn baga và chắn bùn.
Mẫu DSX (cơ bản) sử dụng khung nhôm Series 2 6061 với đi dây âm bên trong và các lỗ gắn baga, chắn bùn.
KHOẢNG LỐP RỘNG
DSX được trang bị sẵn lốp 700x45c và cho phép tới 700x50c
PHANH ĐĨA AN TOÀN
Mẫu DSX 1,2 và 3 được trang bị tiêu chuẩn phanh đĩa Flat mount mới nhất, mang lại khả năng dừng xe mượt mà, kiểm soát tốt trong mọi điều kiện với yêu cầu bảo trì tối thiểu.
SẴN SÀNG CHO CỌC YÊN TĂNG GIẢM
Cọc tăng giảm đang nhanh chóng trở thành tiêu chuẩn cho các tay đua gravel và những người thường xuyên di chuyển trên địa hình gồ ghề. Mẫu DSX được trang bị đi dây âm cho cọc yên tăng giảm, giúp nâng cấp dễ dàng.
Có thể bạn sẽ thích
Kích thước bánh: 29", Loại xe: Full Suspension | Nhôm





