San Quentin 2
San Quentin 2
33.800.000 ₫
Kích thước bánh: 27.5″/29″, Loại xe: Hardtail | Nhôm
Được phát triển và thiết kế cùng với huyền thoại freeride Matt Jones, dòng xe San Quentin nổi tiếng lấy theo tên gọi của Nhà tù có an ninh nghiêm ngặt nhất tại bang California. Pha trộn giữa phong cách mạnh mẽ của khung xe dirt jump Alcatraz với khả năng di chuyển mượt mà trên đường mòn của những chiếc MTB hardtail tốt nhất, dòng sản phẩm MTB San Quentin đầy táo bạo là sự kết hợp hoàn hảo cho những rider hiện đại.
Ảnh Sản Phẩm
Khung
Series 3 6061 Aluminum, Double Butted, Internal Cable Routing, 12x148mm Thru-Axle, 73mm Threaded BB
Phuộc
Marzocchi Bomber Z2, 110x15mm Boost Spacing, 140mm Travel, Kabolt Axle, 44mm Offset
Vành
Marin Aluminum Double Wall, Disc Specific, 29mm Inner, Sleeved Joint, 32H, Tubeless Compatible
Hub trước
Shimano HB-MT410B, 148x12mm, 32H, MicroSpline Freehub Body
Hub sau
Shimano HF-MT410B, 110x15mm, 32H
Nan
14g Black Stainless Steel
Lốp
Maxxis Assegai, 29 x 2.5" MAXX TERRA, EXO Casing, Tubeless Compatible
Đề sau
Shimano Deore, 12-Speed, SGS
Tay đề
Shimano Deore, 12-Speed, SL-6100IR
Đùi đĩa
FSA Comet, Modular 1x, 32T Direct Mount Chainring, MegaTooth Technology, Boost Spacing
Trục giữa
FSA MegaExo 73mm BSA
Xích
KMC X-12 Silver and Black
Líp
SunRace, 12-Speed, MicroSpline, 10-51T
Phanh trước
TRP Slate EVO, 4-Piston Hydraulic, Resin Pads, 203mm Rotor
Phanh sau
TRP Slate EVO, 4-Piston Hydraulic Disc, Resin Pads, 180mm Rotor
Tay phanh
TRP Slate EVO, I-Spec EV Compatible
Tay lái
Marin Mini-Riser, 6061 Double Butted Aluminum, 780mm Width, 28mm Rise, 5º Up, 9º Back
Cổ lái
Marin 3D Forged Alloy, 35mm
Tay nắm
Marin Grizzly Lock On
Chén cổ
FSA No 57E, Semi-Sealed Cartridge Bearings, 1 1/8" x 1 1/2”
Cọc yên
TranzX, YSP23JL, 1x Remote, Size S 125mm Travel, Size M 150mm Travel, Size L-XL 170mm Travel, 30.9mm
Yên
Marin Speed Concept
Pedal
Marin Nylon Flat

| S | M | L | XL | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A | CHIỀU CAO KHUNG (A) | 632 | 636 | 645 | 650 | |
| B | CHIỀU DÀI TẦM VỚI (B) | 422 | 450 | 470 | 500 | |
| C | GÓC ỐNG ĐẦU (C) | 64° | 64° | 64° | 64° | |
| D | CHIỀU DÀI ỐNG ĐẦU (D) | 115 | 120 | 125 | 130 | |
| E | GÓC ỐNG NGỒI (E) | 77° | 77° | 77° | 77° | |
| F | CHIỀU DÀI ỐNG NGỒI (F) | 330 | 380 | 410 | 420 | |
| G | ỐNG TRÊN TỐI ĐA (G) | 568 | 596 | 619 | 650 | |
| H | CHIỀU CAO TRỤC GIỮA (H) | 327 | 327 | 327 | 327 | |
| I | KHOẢNG CÁCH TRỤC GIỮA (I) | 50 | 50 | 50 | 50 | |
| J | (CHIỀU DÀI) ỐNG XÍCH (J) | 425 | 425 | 430 | 430 | |
| K | (CỰ LY) BÁNH XE (K) | 1182 | 1212 | 1236 | 1268 | |
| L | CHIỀU CAO ỐNG TRÊN (L) | 650 | 683 | 688 | 695 | |
| M | GÓC NGHIÊNG PHUỘC (M) | 37 | 37 | 44 | 44 | |
| ĐƯỜNG KÍNH YÊN XE | 30.9 | 30.9 | 30.9 | 30.9 | ||
| ĐỘ DÀI TAY | 780 | 780 | 780 | 780 | ||
| ĐỘ DÀI THÂN | 35 | 35 | 35 | 35 | ||
| ĐỘ DÀI TRỤC KHUỶU | 170 | 170 | 170 | 170 | ||
| All lengths in millimeters |
KHUNG Nhôm SERIES 3 và 2
San Quentin 1 được trang bị khung nhôm Series 2 với cổ nở, dropout rèn 3D, ngàm phanh IS và hệ thống đi dây âm. Trong khi đó, San Quentin 2 và 3 sử dụng khung nhôm Series 3 với công nghệ định hình ống tiên tiến hơn, dropout phức tạp hơn, ngàm phanh post mount, hệ thống đi dây âm hoàn toàn và trục thru-axle boost 148mm.
được lấy cảm hứng từ dòng DIRT JUMP
Lấy cảm hứng từ Alcatraz, dòng San Quentin có tất cả lợi thế của dòng Dirt Jump với khoảng trống khung lớn, ống khung tinh gọn và lớp sơn đầy cuốn hút.
Cấu trúc hình học TRAIL hiện đại
Góc cổ choãi kết hợp với góc seat tube dốc tạo ra một trải nghiệm lái xe cho phép bánh trước di chuyển chắc chắn khi leo và lướt nhanh khi xuống dốc. Vị trí người lái được cân bằng nhờ góc ống yên dốc giúp trọng lượng của bạn nằm giữa hai bánh xe, mang lại khả năng leo dốc ấn tượng và xử lý tốt trên các đoạn đường phẳng, trong khi phần đầu xe choãi và chainstay ngắn giúp bạn vượt qua những đoạn dốc và cua một cách dễ dàng và tự tin.
ISCG TABS
Các mẫu San Quentin 2 và 3 có các tab ISCG 05 giúp dễ dàng lắp đặt thiết bị giữ xích cho những người lái xe ưa thích những địa hình gồ ghề.
Có thể bạn sẽ thích
Kích thước lốp: 700C, Loại xe: City | Nhôm





