DSX 3
DSX 3
46.500.000 ₫
Kích thước bánh: 700C, Loại xe: Flat bar | Nhôm
Marin DSX là tất cả những gì chúng ta mong đợi từ một chiếc xe đạp gravel hiện đại với tay lái thẳng.
Với khung nhôm nhẹ và linh hoạt, phuộc carbon, khoảng trống lốp rộng rãi, chiều cao yên thấp, tương thích với dropper post, và nhiều tùy chọn gắn túi và chắn bùn, Marin DSX được thiết kế để mang lại cảm giác như một chiếc xe đạp leo núi (MTB) nhưng vẫn phù hợp với mọi cuộc phiêu lưu mà thông thường yêu cầu tay lái cong.
Phiên bản cao cấp nhất trong dòng DSX với phuộc cứng, mẫu xe mới này được xây dựng dựa trên khung nhôm Series 3 và phuộc carbon giống như DSX 2, nhưng được trang bị hệ thống truyền động SRAM Apex 1 x 12 tốc độ, phanh đĩa thủy lực SRAM DB-300, và lốp Quickstyk của Vee Tire với độ bám đường và êm ái vượt trội.
Những nâng cấp chính so với DSX 2:
- Hệ thống truyền động SRAM Apex 1 x 12 tốc độ.
- Phanh đĩa thủy lực SRAM DB-300.
Ảnh Sản Phẩm
Khung
Series 3 DSX, 6061 Aluminum, Tapered Head Tube, Relieved BB, Internal Cable Routing, Mudguard and Rack Mounts, Flat Mount Disc, 142x12mm Thru-Axle
Phuộc
Marin Full Carbon w/ Tapered Steerer, 12mm Thru-Axle, Flat-Mount Disc, Fender Eyelets
Vành
Marin Aluminum Double Wall, 21mm Inner, Disc Specific, Tubeless Compatible
Hub trước
Shimano Forged Aluminum, 142x12mm, XDR, Disc, 32H
Hub sau
Shimano Forged Aluminum, 142x12mm, XDR, Disc, 32H
Nan
14g Black Stainless Steel
Lốp
Vee Tire Co., QuikStyk, 700x45,Folding Bead, Tubeless Compatible
Đề sau
SRAM Apex 1, 12-Speed
Tay đề
SRAM NX 12-Speed
Đùi đĩa
SRAM Apex 1, 40T
Trục giữa
SRAM DUB BSA
Xích
SRAM NX Eagle
Líp
SRAM CS-XG-1275, 10-52T
Phanh trước
SRAM DB-S300 Flat Mount Hydraulic Disc, 160mm Rotor
Phanh sau
SRAM DB-S300 Flat Mount Hydraulic Disc, 160mm Rotor
Tay phanh
SRAM Hydraulic
Tay lái
Marin MiniRiser
Cổ lái
Marin 3D Forged Alloy
Tay nắm
Marin MTB
Chén cổ
FSA No.42 ACB, Sealed Cartridge Bearings, 1 1/8” x 1 1/2”
Cọc yên
Marin Alloy
Yên
Marin DSX
Pedal
Nylon Platform
Khác
Bolt-On Thru-Axles F and R

| S | M | L | XL | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A | CHIỀU CAO KHUNG (A) | 544.4 | 572.5 | 600.6 | 628.7 | |
| B | CHIỀU DÀI TẦM VỚI (B) | 380 | 405 | 420 | 435 | |
| C | GÓC ỐNG ĐẦU © | 69.5° | 69.5° | 69.5° | 69.5° | |
| D | CHIỀU DÀI ỐNG ĐẦU (D) | 120 | 150 | 180 | 210 | |
| E | GÓC ỐNG NGỒI (E) | 74° | 74° | 74° | 74° | |
| F | CHIỀU DÀI ỐNG NGỒI (F) | 430 | 480 | 520 | 558 | |
| G | ỐNG TRÊN TỐI ĐA (G) | 536.1 | 569.2 | 592.2 | 615.3 | |
| H | CHIỀU CAO TRỤC GIỮA (H) | 279.5 | 279.5 | 279.5 | 279.5 | |
| I | KHOẢNG CÁCH TRỤC GIỮA (I) | 80 | 80 | 80 | 80 | |
| J | (CHIỀU DÀI) ỐNG XÍCH (J) | 425 | 425 | 425 | 425 | |
| K | (CỰ LY) BÁNH XE (K) | 1024.42 | 1060 | 1085.4 | 1110.9 | |
| L | CHIỀU CAO ỐNG TRÊN (L) | 658.76 | 700.51 | 730.39 | 758.5 | |
| M | GÓC NGHIÊNG PHUỘC (M) | 50 | 50 | 50 | 50 | |
| ĐƯỜNG KÍNH YÊN XE | 27.2 | 27.2 | 27.2 | 27.2 | ||
| ĐỘ DÀI TAY | 640 | 680 | 680 | 680 | ||
| ĐỘ DÀI THÂN | 70 | 70 | 70 | 70 | ||
| ĐỘ DÀI TRỤC KHUỶU | 170 | 175 | 175 | 175 |
KHUNG NHÔM SERIES 3 VÀ SERIES 2
Mẫu DSX FS, 2 và 1 được trang bị khung nhôm Series 3 6061 có gia công và tạo hình, với đi dây âm bên trong, trục thru-axle 142x12mm, phanh đĩa flat mount, cùng các lỗ gắn baga và chắn bùn.
Mẫu DSX (cơ bản) sử dụng khung nhôm Series 2 6061 với đi dây âm bên trong và các lỗ gắn baga, chắn bùn.
KHOẢNG LỐP RỘNG
DSX được trang bị sẵn lốp 700x45c và cho phép tới 700x50c
PHANH ĐĨA AN TOÀN
Mẫu DSX 1,2 và 3 được trang bị tiêu chuẩn phanh đĩa Flat mount mới nhất, mang lại khả năng dừng xe mượt mà, kiểm soát tốt trong mọi điều kiện với yêu cầu bảo trì tối thiểu.
SẴN SÀNG CHO CỌC YÊN TĂNG GIẢM
Cọc tăng giảm đang nhanh chóng trở thành tiêu chuẩn cho các tay đua gravel và những người thường xuyên di chuyển trên địa hình gồ ghề. Mẫu DSX được trang bị đi dây âm cho cọc yên tăng giảm, giúp nâng cấp dễ dàng.
Có thể bạn sẽ thích
Kích thước bánh: 29", Loại xe: Full Suspension | Nhôm











