RIFT ZONE XR 2024
RIFT ZONE XR 2024
95.000.000 ₫
Kích thước bánh: 29″, Loại xe: Full Suspension | Nhôm
Khám Phá Rift Zone XR 2024 – Đỉnh Cao MTB Cho Mọi Cuộc Phiêu Lưu
Bạn đã sẵn sàng để trải nghiệm những cung đường đồi núi đầy thách thức chưa? Rift Zone XR 2024 từ Marin chính là chiếc xe đạp địa hình (MTB) được thiết kế để bạn bay nhảy đổ dốc thoải mái và chinh phục mọi đỉnh cao với niềm vui trọn vẹn!
Thiết Kế Rift Zone XR 2024 – Sinh Ra Để Chinh Phục
Với cấu trúc hình học tiên tiến và kết cấu tối ưu, Rift Zone XR 2024 mang đến khả năng “chơi” hết mình trên trail và “lên đỉnh” đầy mạnh mẽ. Đây là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi hành trình – từ những chuyến đi dài ngày, vòng đua địa phương, đến các cuộc phiêu lưu trên núi hoành tráng. Rifty XR 2024 – made for fun, và chúng tôi cam kết điều đó!
Rift Zone XR 2024 – Hiệu Suất Vượt Trội
Phiên bản 2024 được trang bị:
- Bánh xe 29 inch chuẩn trail, linh hoạt và bền bỉ trên mọi địa hình.
- Hành trình phuộc sau 130mm kết hợp cùng khung nhôm nhẹ, tối ưu trọng lượng và độ cứng.
- Hệ thống treo MultiTrac hiệu quả, đảm bảo sự mượt mà và kiểm soát tối đa trên các cung đường đa dạng.
Dù là đoạn trail gồ ghề hay những con dốc kỹ thuật, Rift Zone XR 2024 luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn.
XR 2024 – Extra Rad: Cấu Hình Đỉnh Cao
“XR” – viết tắt của Extra Rad tại Marin – đại diện cho sự vượt trội. Rift Zone XR 2024 sở hữu:
- Phuộc trước RockShox Lyrik Select+ với hành trình 150mm, mang lại độ nhạy và khả năng xử lý xuất sắc.
- Giảm xóc sau Super Deluxe Select+, cân bằng hoàn hảo cho mọi cú nhảy hay đổ dốc.
- Hệ thống truyền động SRAM GX Eagle 12 cấp, dải cassette rộng, truyền sức mạnh hiệu quả đến bánh sau.
- Phanh 4 piston DB8, cung cấp lực phanh mạnh mẽ, đáng tin cậy trong mọi điều kiện.
Sẵn Sàng Cho Hành Trình 2024?
Rift Zone XR 2024 không chỉ là một chiếc xe đạp – nó là người bạn đồng hành lý tưởng để biến mỗi chuyến đi thành một trải nghiệm đáng nhớ. Hãy cầm lái, khám phá mọi cung đường và để Rifty XR 2024 nâng tầm niềm đam mê MTB của bạn!
Ảnh Sản Phẩm
Khung
All New Series 3 6061 Aluminum, 29” Wheels, 130mm Travel, MultiTrac Suspension Platform, 148x12mm Boost Thru-Axle, 73mm Threaded BB w/ ISCG05 Tabs
Phuộc
RockShox Lyrik Select+, 150mm Travel, 29″ wheels, 110×15 Maxle Stealth, 42mm Offset
Phuộc sau
Fox Float X, Performance Series, EVOL Air Spring, Climb Switch, Rebound Adjustment, Custom Tune, 210x55mm, M8x30mm Top, M8x25mm Bottom
Vành
Marin Aluminum Double Wall, 29mm Inner, Sleeved Joint, Disc Specific, Tubeless Compatible
Hub trước
Formula, DC-711, 110x15mm, 6-Bolt Disc, 32h
Hub sau
Formula, DCL-3482, 148×12, 4 Sealed Bearings, 6-Bolt Disc, XD Driver, 32H
Nan
14g Black Stainless Steel
Lốp
Maxxis Assegai, 29×2.5″, MAXX TERAA, EXO, Tubeless Compatible
Đề sau
SRAM GX Eagle Lunar
Tay đề
SRAM GX Eagle Lunar MMX Mount
Đùi đĩa
SRAM GX Eagle, 32T, 55MM CL, 170MM Length
Trục giữa
SRAM DUB MTB 73
Xích
SRAM NX Eagle
Líp
SRAM XG 1275 Eagle Cassette 10-52T
Phanh trước
SRAM DB8 4-Piston Hydraulic Disc, HSC 200mm Rotor
Phanh sau
SRAM DB8 4-Piston Hydraulic Disc, HSC 180mm Rotor
Tay phanh
SRAM DB8 Hydraulic
Tay lái
Marin Trail, 35mm Clamp, 7000 Alloy Bar, 800mm Length, 20mm Rise, 5 Degree Up, 8 Degree Back
Cổ lái
Marin CNC, 35mm Length, 35mm Bar Bore
Tay nắm
Marin Grizzly Lock On
Chén cổ
FSA No 57, Sealed Cartridge Bearings, 1 1/8″ x 1 1/2”
Cọc yên
TranzX, YSP23JL, 1x Remote, Size S 150mm Travel, Size M and L 170mm Travel, Size XL 200mm Travel, 30.9mm
Yên
Marin Speed Concept
Khác
Bolt-On 12mm Thru-Axle, 174mm Length, 1.0 Thread Pitch, 16.5mm, Tapered Head

| S | M | M | L | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| A | CHIỀU CAO KHUNG (A) | 623.6 | 628.2 | 637.3 | 641.8 | |
| B | CHIỀU DÀI TẦM VỚI (B) | 435 | 460 | 485 | 515 | |
| C | GÓC ỐNG ĐẦU (C) | 65.5° | 65.5° | 65.5° | 65.5° | |
| D | CHIỀU DÀI ỐNG ĐẦU (D) | 110 | 115 | 125 | 130 | |
| E | GÓC ỐNG NGỒI (E) | 77° | 77° | 77° | 77° | |
| F | CHIỀU DÀI ỐNG NGỒI (F) | 390 | 400 | 425 | 430 | |
| G | ỐNG TRÊN TỐI ĐA (G) | 579 | 605 | 632.1 | 663.2 | |
| H | CHIỀU CAO TRỤC GIỮA (H) | 343 | 343 | 343 | 343 | |
| I | KHOẢNG CÁCH TRỤC GIỮA (I) | 35 | 35 | 35 | 35 | |
| J | (CHIỀU DÀI) ỐNG XÍCH (J) | 430 | 430 | 430 | 430 | |
| K | (CỰ LY) BÁNH XE (K) | 1170 | 1205.1 | 1234.4 | 1266.3 | |
| L | CHIỀU CAO ỐNG TRÊN (L) | 690.2 | 691.2 | 701.7 | 700.5 | |
| M | GÓC NGHIÊNG PHUỘC (M) | 44 | 44 | 44 | 44 | |
| ĐƯỜNG KÍNH YÊN XE | 30.9 | 30.9 | 30.9 | 30.9 | ||
| ĐỘ DÀI TAY | 780 | 780 | 780 | 780 | ||
| ĐỘ DÀI THÂN | 35 | 35 | 35 | 35 | ||
| ĐỘ DÀI TRỤC KHUỶU | 170 | 170 | 170 | 170 | ||
| All lengths in millimeters |
Có thể bạn sẽ thích
Kích thước bánh: 29", Loại xe: Full Suspension | Nhôm




